海
海 - HẢI
海 (うみ) — HẢI
HẢI
Phát âm
Kunyomi
うみ
Onyomi
カイ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#200/2500
Bộ
氵
THỦY
毎
MỖI 
Nghĩa
- biển
VD: 海岸 (bờ biển), 海洋 (đại dương), 航海 (chuyến đi biển)
- rộng lớn; nơi hội tụ
VD: 海恕 (lòng bao dung rộng lớn), 雲海 (biển mây), 学海 (tri thức vô hạn)
Mẹo
- うみで魚さかなをかいます。Tô…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
海賊
たちは
7
つの
海
を
航海
した
。
Những tên cướp biển đi khắp bảy biển.
海軍省海中研究所
Viện nghiên cứu dưới biển của Bộ hải quân .
海
の
怪物
(
大
きな
海獣
)
Quái vật biển. .
海
が
海岸
に
入
り
込
んだ
。
Biển thụt vào bờ biển.
海砂利
Sỏi ở biển .
海
の
嵐
Bão biển
海浜流
Phong cách miền biển
海老
ペースト
Pate tôm
海水池
Ao nước mặn
海底
ケーブルシステム
Hệ thống cáp ngầm dưới biển
海浜礫
Ném đá trên bãi biển
海防艦
Tàu chiến phòng thủ ven biển .

