淫
淫 - DÂM
淫 (ひた.す ほしいまま みだ.ら みだ.れる みだり) — DÂM
DÂM
Phát âm
Kunyomi
ひた.す;ほしいまま;みだ.ら;みだ.れる;みだり
Onyomi
イン
Số nét
11
Bộ
壬
NHÂM
爫
TRẢO
氵
THỦY 
Nghĩa
- ngâm; ngập; tràn đầy
VD: 淫淫 (tràn trề), 淫水 (nước tràn)
- chìm đắm; mê muội; quá mức
VD: 淫雨 (mưa dai dẳng), 淫酒 (uống rượu quá độ) - mưa dài ngày
VD: 淫雨 (mưa dai dẳng) - lớn; dữ dội
- dâm đãng; hỗn loạn
VD: 淫乱 (dâm đãng), 姦淫 (gian dâm), 邪淫 (tà dâm) - tùy ý; buông thả
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
淫魔
は
人間
の
欲望
を
利用
し
、
魂
を
喰
らうという
。
Người ta nói rằng quỷ hấp tinh lợi dụng dục vọng của con người để ăn linh hồn họ.
彼
は
淫
らな
生活
から
足
を
洗
った
。
Anh ta đã được cải tạo từ cuộc sống phô trương của mình.
政府
は
淫祠邪教
を
取
り
締
まるための
法律
を
制定
した
。
Chính phủ đã ban hành luật để kiểm soát đền thờ tà thần và tà giáo.
多
くの
宗教
において
、
姦淫
は
罪悪
とされる
。
Theo nhiều tôn giáo, ngoại tình là một tội ác.

