淵
淵 - UYÊN
淵 (ふち かた.い はなわ) — UYÊN
UYÊN
Phát âm
Kunyomi
ふち;かた.い;はなわ
Onyomi
エン;カク;コウ
Số nét
12
Tần suất 
#1593/2500
Bộ
氵
THỦY
片
PHIẾN
爿
TƯỜNG 
Nghĩa
- Cái vực.
- Sâu. Như học vấn sâu rộng gọi là uyên thâm [淵深] hay uyên bác [淵博], v.v.
Onyomi
Ví dụ
湖
の
淵底
には
、
まだ
知
られざる
生物
が
存在
するかもしれない
。
Ở đáy hồ sâu có thể tồn tại những sinh vật chưa được biết đến.
忘却
の
淵
に
沈
む
Chìm vào quên lãng .
メテオル
海淵
Vũng biển Meteor
ガラテア
海淵
Vũng biển Galathea .
〜
を
忘却
の
淵
から
救
う
Cứu thoát ~ khỏi sự chìm trong lãng quên. .
蛟龍
は
深
い
淵
に
潜
んでいるという
。
Người ta nói rằng giao long thường ẩn mình dưới những vực nước sâu.
その
思想
の
淵底
を
理解
するには
、
さらに
学
ぶ
必要
がある
。
Để hiểu được cốt lõi của tư tưởng đó, cần phải học thêm nữa.
ロマンシュ
海淵
Vũng biển Romanche
歴史
の
流
れを
淵底
に
研究
する
。
Nghiên cứu dòng chảy lịch sử một cách chi tiết.
悲
しみの
深
い
淵
に
沈
んでいる
Chìm ngập trong khổ đau.
誰
しもこの
深淵
の
深
さや
広
さを
言
い
当
てることはできないであろう
。
Có vẻ như không ai có thể ước tính chính xác độ sâu và bề rộng của điều nàykhe núi.
平安時代
、
宮中
では
淵酔
が
行
われ
、
貴族
たちは
詩
を
詠
み
、
舞
を
楽
しんだ
。
Thời Heian, cung đình tổ chức yến tiệc "Ensui", nơi các quý tộc ngâm thơ và thưởng thức điệu múa.

