清
清 - THANH
清 (きよ.い きよ.まる きよ.める) — THANH
THANH
Phát âm
Kunyomi
きよ.い;きよ.まる;きよ.める
Onyomi
セイ;ショウ;シン
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#705/2500
Bộ
青
THANH
氵
THỦY 
Nghĩa
- nhà Thanh (tên một triều đại của Trung Quốc)
- trong sạch; thanh khiết
(a) nước trong vắt
VD: 清水 (nước trong), 清流 (dòng nước trong)
(b) tâm hồn thanh khiết; không vẩn đục; thanh cao
VD: 清潔 (sạch sẽ), 清純 (thuần khiết) - làm sạch; chỉnh đốn; xử lý
VD: 清算 (thanh toán), 清掃 (dọn dẹp), 粛清 (thanh trừng) - sảng khoái; tươi mát
VD: 清涼 (mát mẻ), 清冷 (mát lạnh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
きよ.める
Onyomi
セイ
Ví dụ
清華大学
Trường đại học Thanh Hoa
清算買占
め
Thu mua hàng thanh lý .
清一
を
テンパイ
する
。
Đang chờ quân để hoàn tất bộ thanh nhất sắc.
清涼
な
飲
み
水
Nước uống tinh khiết
清濁
あわせのむ
。
Chấp nhận cả tốt và xấu.
清廉潔白
な
公務員
Viên chức thanh liêm trong sạch .
清算
をお
願
いします
。
Vui lòng kiểm tra.
清
い
心
は
最高
の
教理
。
Một trái tim trong trắng là giáo lý cao nhất.
清涼殿
の
朝餉
に
参
る
。
Đi đến gian phòng Asagarei trong Thanh Lương Điện.
清廉潔白
に
振
る
舞
う
Cư xử liêm khiết có đạo đức.
清廉潔白
であり
続
ける
Giữ cho mình trong sạch và liêm khiết. .
清潔
は
日本人
の
習性
だ
。
Sạch sẽ là đúng mực của người Nhật.

