渋
渋 - SÁP
渋 (しぶ しぶ.い しぶ.る) — SÁP
SÁP
Phát âm
Kunyomi
しぶ;しぶ.い;しぶ.る
Onyomi
ジュウ;シュウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1011/2500
Bộ
止
CHỈ
⺢ 氵
THỦY 
Nghĩa
- tắc nghẽn; trì trệ; ứ đọng
VD: 渋滞 (tắc đường)
- vị chát; nước hồng chát
VD: 渋柿 (quả hồng chát) - cau có; khó chịu
VD: 渋面 (vẻ mặt cau có) - giản dị, điềm đạm; nhã nhặn
Ví dụ
渋谷五丁目
Khu số 5 Shibuya
渋滞
で
遅
れました
。
Tôi đã bị trì hoãn do tắc đường.
渋滞
にひっかかった
。
Tôi đã bị kẹt xe.
渋滞
で
会議
に
遅
れた
。
Tôi đã đến trễ cuộc họp vì tắc đường.
渋滞
のため
、
ナビ
が
リルート
した
。
Do tắc đường, hệ thống định vị đã đổi lộ trình.
渋滞
だったため
、
会議
に
遅
れた
。
Vì tắc đường nên tôi đã đến trễ cuộc họp.
渋滞
だったので
、
会議
に
遅
れた
。
Xe cộ đông đúc nên tôi đã đến trễ cuộc họp.
渋谷
を
歩
いていて
モデルエージェンシー
に
スカウト
された
。
Tôi đã được một công ty người mẫu tìm kiếm khi đi dạo quanh Shibuya.
渋谷駅
で
偶然吉行
さんに
会
ってね
。
Tôi tình cờ gặp anh Yosiyuki ở ga Shibuya.
渋滞
がひどくなければ
大丈夫
です
。
Chúng ta nên đi nếu mật độ giao thông không quá đông.
渋滞
のため
私達
は
飛行機
に
乗
り
遅
れた
。
Chúng tôi bị lỡ máy bay vì tắc đường.
渋団扇
は
昔
から
台所
でよく
使
われてきた
。
Quạt bôi nước hồng từ xưa đã được sử dụng phổ biến trong nhà bếp.

