渦
渦 - QUA, OA
渦 (うず) — QUA, OA
QUA, OA
Phát âm
Kunyomi
うず
Onyomi
カ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1789/2500
Bộ
咼
QUA
氵
THỦY 
Nghĩa
- xoáy; vòng xoáy; cuốn vào
VD: 渦旋 (vòng xoáy), 渦中 (trong vòng xoáy)
- vật hình vòng xoáy
VD: 渦紋 (họa tiết hình xoáy)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
渦流試験
Thử nghiệm xoáy .
渦巻
き
形
Hình cuộn
渦流現象
Hiện tượng xoáy
渦状紋
がある
Có hoa tay
渦流
を
含
む
空気流
Dòng không khí xoáy
渦糸
は
海流
の
中
で
見
られる
現象
で
、
渦巻
きのように
水
が
回転
している
様子
を
示
します
。
Chuỗi xoáy là hiện tượng thường thấy trong dòng chảy biển, mô tả sự xoay vòng của nước như một cơn xoáy.
渦巻
き
状
の
雲
が
サンダーストーム
の
底部
から
突
き
出
る
Đám mây hình xoáy xuyên qua tâm bão (tâm của cơn bão)
渦流
ファン
は
、
限
られた
スペース
でも
高効率
な
換気
が
可能
だ
。
Quạt xoáy khí có thể thông gió hiệu quả ngay cả trong không gian hạn chế.
渦巻形
ガスケット
は
高温
・
高圧下
でも
優
れた
密封性能
を
発揮
する
。
Gioăng xoắn ốc thể hiện khả năng làm kín tuyệt vời ngay cả trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
光渦
は
特殊
な
レーザー
光
によって
生成
される
。
Xoáy quang được tạo ra bởi ánh sáng laser đặc biệt.
珍渦虫属
は
、
生態
の
仕組
みが
簡単
な
動物
である
。
Giun dẹp chi Xenoturbella là một nhóm động vật có cấu tạo sinh thái đơn giản.
珍渦虫
は
、
分類上
の
位置
が
謎
めいている
不思議
な
生物
です
。
Xenoturbellan là một sinh vật kỳ bí có phân loại chưa rõ ràng.

