湯
湯 - THANG, SƯƠNG, THÃNG
湯 (ゆ) — THANG, SƯƠNG, THÃNG
THANG, SƯƠNG, THÃNG
Phát âm
Kunyomi
ゆ
Onyomi
トウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1356/2500
Bộ
昜
DƯƠNG
氵
THỦY 
Nghĩa
- nước nóng; nước đun sôi; bồn tắm
VD: 湯治 (trị liệu bằng suối nước nóng), 茶湯 (nước pha trà), 熱湯 (nước sôi)
Mẹo
- 旅行りょこうでめいとうに行いっ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ゆ
Onyomi
Ví dụ
湯治場
Nơi chữa bệnh bằng nước suối nóng
湯治
をする
Tắm suối nước nóng trị liệu .
湯上
がり
タオル
Khăn tắm
湯気
で
煙
る
Bốc hơi nước .
湯上
がりの
女
Người phụ nữ vừa tắm xong .
湯番
は
常
に
湯加減
を
見
て
、
快適
な
温度
を
保
っている
。
Người phụ trách nước nóng luôn theo dõi và giữ nhiệt độ nước nóng ở mức dễ chịu.
湯殿
は
奥
にございます
。
Phòng tắm ở phía trong ạ.
湯沸
かし
器
の
コンセント
は
抜
いた
?
Bạn đã rút ấm nước chưa? .
湯上
がりに
、
私
は
ジュース
を
飲
んだ
。
Sau khi tắm, tôi uống một chút nước ngọt.
湯上
がりに
、
私
はある
ソフトドリンク
を
飲
んだ
。
Sau khi tắm, tôi uống một chút nước ngọt.
湯上
がりに
私
は
ソフトドリンク
を
少
し
飲
んだ
。
Sau khi tắm, tôi uống một chút nước ngọt.
銭湯
で
流
しをとる
。
Làm nghề chà lưng cho khách ở nhà tắm công cộng.

