湿
湿 - THẤP, CHẬP
湿 (しめ.る しめ.す うるお.う うるお.す) — THẤP, CHẬP
THẤP, CHẬP
Phát âm
Kunyomi
しめ.る;しめ.す;うるお.う;うるお.す
Onyomi
シツ;シュウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1517/2500
Bộ
显
HIỂN
氵
THỦY 
Nghĩa
- ẩm ướt; làm ẩm; độ ẩm
VD: 湿気 (hơi ẩm), 湿地 (đất ngập nước), 多湿 (độ ẩm cao)
Ví dụ
湿性脚気
Tê phù ướt
湿生植物
は
湿地
や
沼地
に
自生
する
。
Thực vật ưa ẩm tự mọc ở các vùng đất ngập nước hoặc đầm lầy.
湿性肋膜炎
Bệnh viêm màng phổi
湿疹
の
方
は
?
Còn phát ban thì sao?
湿
った
薪
が
燻
る
。
Củi ẩm cháy âm ỉ không thành ngọn.
湿
らないようにする
Giữ để không ẩm ướt (=giữ khô)
湿疹
も
伝染性
だって
。
Phát ban, ừm, cũng rất dễ lây lan.
湿地
には
紫鷺苔
が
群生
している
。
Cỏ cò tím mọc thành từng cụm lớn ở vùng đất ẩm.
湿原
の
湖
に
浮
き
島
が
漂
っている
。
Một hòn đảo nổi đang trôi dạt trên hồ trong vùng đất ngập nước.
湿
った
手
の
人
は
、
情熱的
な
性格
。
Người có tay ướt là người có tính cách nhiệt tình
湿雪
は
雪
だるまを
作
るのに
適
している
。
Tuyết ướt rất thích hợp để làm người tuyết.
湿度
が
80
パーセント
だって
?
蒸
し
暑
いはずだよ
。
Độ ẩm là 80% ?! Nó phải thực sự gần gũi!

