源
源 - NGUYÊN
源 (みなもと) — NGUYÊN
NGUYÊN
Phát âm
Kunyomi
みなもと
Onyomi
ゲン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#738/2500
Bộ
氵
THỦY
原
NGUYÊN 
Nghĩa
- nguồn gốc; khởi nguồn; khởi đầu
VD: 源泉 (nguồn gốc), 資源 (tài nguyên)
- họ Minamoto (một trong bốn dòng họ lớn)
VD: 源氏 (nhà Minamoto)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みなもと
Onyomi
Ví dụ
源平
の
争乱
Cuộc chiến tranh giữa Taira và Minamoto .
源因未詳
だ
Chưa biết được nguyên nhân .
源泉課税方式
Phương thức thuế khấu trừ tại nguồn
源泉課税政策
Chính sách thuế lợi tức đánh từ gốc (thuế khấu trừ tại nguồn)
源泉徴収
の
控除
Khấu trừ phần đã khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)
源泉徴収課税
(
額
)
Số tiền thu thuế khấu trừ tại nguồn
源泉徴収
の
方針
Chính sách khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)
源泉所得税
の
方針
Chính sách thuế thu nhập đánh tại gốc (thuế thu nhập khấu trừ tại nguồn)
源氏
の
家紋
は
竜胆
である
。
Gia huy của nhà Minamoto là hình hoa long đởm.
桃源郷
Nơi đào nguyên tiên cảnh .
資源
に
〜
Được ban cho tài nguyên thiên nhiên .
財源救済
Giúp đỡ về mặt tài chính

