溯
溯 - TỐ
溯 (さかのぼ.る) — TỐ
TỐ
Phát âm
Kunyomi
さかのぼ.る
Onyomi
ソ;サク
Số nét
13
Nghĩa
- Ngoi lên.
- Nhớ lại sự đã qua gọi là truy tố [追溯] hay hồi tố [回溯].
Ví dụ
長吉
は
同
じようなその
冬
の
今年
と
去年
、
去年
とその
前年
、
それからそれと
幾年
も
溯
って
何心
なく
考
えて
見
ると
、
人
は
成長
するに
従
っていかに
幸福
を
失
って
行
くものかを
明
かに
経験
した
。
Khi Chokichi lơ mơ nghĩ về mùa đông này, và mùa đông tương tựtrước đó và trước đó, anh ấy đã trải nghiệm một cách sống động thực tế rằng với tư cách là những ngườilớn lên, họ dần đánh mất hạnh phúc của mình.

