滋
滋 - TƯ
滋 — TƯ
TƯ
Phát âm
Onyomi
ジ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1563/2500
Bộ
兹
TƯ
氵
THỦY 
Nghĩa
- lớn lên; nuôi dưỡng
VD: 滋育 (nuôi dưỡng)
- ngon; vị ngon
VD: 滋味 (mùi vị thơm ngon) - tăng lên; tăng thêm
- ẩm ướt; bổ dưỡng
VD: 滋雨 (mưa làm tươi tốt), 滋養 (dinh dưỡng)
Onyomi
Ví dụ
滋養強壮
Tăng cường sinh lực .
滋賀県学校図書館協議会滋賀県
SLA
Hiệp hội thư viện trường học ở tỉnh Shiga
滋養煮出
し
汁
Nước dùng .
滋賀県立琵琶湖博物館
Bảo tàng hồ Biwa ở tỉnh Shiga .
江
は
滋賀県
に
位置
する
。
Hồ Biwa nằm ở tỉnh Shiga.
独参
は
滋養強壮
に
効果
がある
。
Nhân sâm có tác dụng bồi bổ sức khỏe.
日野菜
は
滋賀県
の
日野町
で
栽培
される
伝統的
な
野菜
で
、
漬物
によく
使
われます
。
Củ cải tím Nhật Bản là một loại rau truyền thống được trồng ở thị trấn Hino, tỉnh Shiga, và thường được dùng để muối dưa.
この
温泉
には
滋養強壮
の
特性
がある
Suối nước nóng này có đặc tính giúp tăng cường sinh lực
カレー
の
ルー
は
非常
に
滋養
に
富
んでいる
。
Nước sốt cà ri rất bổ dưỡng.
松塊
は
、
漢方薬
として
滋養強壮
や
利尿効果
があるとされています
。
Nấm phục linh được cho là có tác dụng bổ dưỡng và lợi tiểu trong y học cổ truyền.

