漁
漁 - NGƯ
漁 (あさ.る) — NGƯ
NGƯ
Phát âm
Kunyomi
あさ.る
Onyomi
ギョ;リョウ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#1094/2500
Bộ
魚
NGƯ
氵
THỦY 
Nghĩa
- đánh bắt cá và thủy sản
VD: 漁業 (ngành đánh bắt cá), 大漁 (mẻ cá lớn)
- tìm kiếm; săn lùng; ham muốn
VD: 漁色 (thói trăng hoa)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あさ.る
Onyomi
ギョ
Ví dụ
漁師
が
海
で
魚
を
漁
する
。
Ngư dân đánh bắt cá trên biển.
漁網機
Máy dệt lưới bắt cá (lưới đánh cá) .
漁師
たちは
大漁
を
祝
って
大漁旗
を
掲
げた
。
Những ngư dân đã giương cờ may mắn để ăn mừng một chuyến đánh cá bội thu.
漁業水域
Khu vực đánh cá .
漁夫
の
利
Hai con chó chiến đấu để lấy xương, và con thứ ba bỏ chạy với nó.
漁場
の
利用
Sử dụng bãi cá
漁獲可能量
Lượng đánh cá cho phép
漁師
たちは
磯祭
りで
大漁
を
祈
ります
。
Những người ngư dân cầu nguyện cho một mùa bội thu tại lễ hội thần rồng.
漁場整備計画
Kế hoạch nâng cấp bãi đánh cá
漁村出身
の
人
Người xuất thân từ làng chài
漁師
が
使
う
小舟
Thuyền nhỏ mà người đánh cá dùng
漁火
が
島影
に
瞬
く
。
Lửas để dụ cá vào ban đêm nhấp nháy trên hình bóng của một hòn đảo.

