漆
漆 - TẤT, THẾ
漆 (うるし) — TẤT, THẾ
TẤT, THẾ
Phát âm
Kunyomi
うるし
Onyomi
シツ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1971/2500
Bộ
桼 氵
THỦY 
Nghĩa
- sơn (từ cây sơn)
VD: 漆器 (đồ sơn mài), 漆工 (nghề sơn mài)
- cây sơn
- đen; đen như sơn
VD: 漆黒 (đen tuyền)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うるし
Onyomi
シツ
| 乾漆像 | かんしつぞう | Bức tượng buđha làm bằng gỗ và được quét sơn |
Ví dụ
漆器製造
Chế tạo đồ sơn mài
漆塗
りの
椀
Bát sơn
漆黒塗
りの
木
の
装飾
Trang trí cây bằng sơn đen .
生漆
は
、
下地
や
拭
き
漆
などに
広
く
使
われますが
、
精製
しないと
塗料
としては
適
しません
。
Nhựa chưa qua tinh chế của cây sơn được sử dụng rộng rãi trong trong các công đoạn như làm nền, phủ sơn, nhưng nếu không qua tinh chế thì không phù hợp để sử dụng làm sơn.
美
しい
漆塗
りの
御碗
で
味噌汁
を
頂
く
。
Thưởng thức súp miso trong một chiếc bát sơn mài tuyệt đẹp.
沃懸地
の
漆器
Đồ sơn mài lấp lánh bột vàng
素晴
らしい
漆塗
りの
仏像
を
安置
する
Bày tượng Phật đã được sơn thếp rất tuyệt vời .
楪子
の
赤
い
漆塗
りが
茶室
の
雰囲気
に
調和
している
。
Lớp sơn mài đỏ của chatsu hài hòa với phòng trà.
塗板
に
美
しい
漆
を
重
ねる
。
Chồng nhiều lớp sơn mài đẹp mắt lên tấm bảng sơn.
梨子地仕上
げの
漆器
は
高級感
がある
。
Đồ sơn mài hoàn thiện theo kiểu sơn mài vân lê có vẻ sang trọng.
黒
い
天使
は
、
その
漆黒
の
翼
を
大
きく
広
げて
、
空
へと
舞
い
上
がる
。
Thiên thần đen dang rộng đôi cánh đen tuyền và bay lên trời.
平文
の
技法
で
飾
られた
漆器
。
Đồ sơn mài được trang trí bằng kỹ thuật hyomon.

