演
演 - DIỄN
演 — DIỄN
DIỄN
Phát âm
Onyomi
エン
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#267/2500
Bộ
寅
DẦN
氵
THỦY 
Nghĩa
- thực hiện; biểu diễn
VD: 演技 (diễn xuất), 演芸 (biểu diễn văn nghệ), 演奏 (biểu diễn âm nhạc)
- trình bày; mở rộng; thuyết giảng
VD: 演繹 (suy luận), 演義 (giải thích), 演説 (diễn thuyết) - học tập; luyện tập; thực tập
VD: 演算 (tính toán), 演習 (diễn tập)
Mẹo
- 公こうえんで子こどもたちが楽た…
Onyomi
Ví dụ
演劇評論家
Nhà phê bình kịch
演技
はじめ
!
Hoạt động!
演奏者
は
毎
タクト
に
合
わせて
演奏
する
。
Người biểu diễn chơi theo từng nhịp.
演劇
を
見
に
行
く
。
Chúng ta sẽ xem một vở kịch.
演説
の
下書
きを
書
く
Viết nháp trước bài diễn văn
演奏会
がとても
不安
だ
。
Tôi đang ở trong một hòa sắc về buổi hòa nhạc.
〜
演技
Biểu diễn hài, tấu hài
熱演
する
Biểu diễn một cách nhiệt tình.
独演
する
コメディアン
Diễn một vở hài kịch
独演会
をする
Biểu diễn một mình .
公演
[
上演
]
の
前
に
、
キャスト
全員
が
ステージ
に
出
てきた
Trước khi công diễn, tất cả các diễn viên đều đồng loạt ra sân khấu.
主演
は
誰
ですか
。
Ai đóng vai chính?

