漫
漫 - MẠN, MAN
漫 (みだり.に そぞ.ろ) — MẠN, MAN
MẠN, MAN
Phát âm
Kunyomi
みだり.に;そぞ.ろ
Onyomi
マン
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1408/2500
Bộ
曼
MẠN
氵
THỦY 
Nghĩa
- vô định; bâng quơ, không chủ đích
VD: 漫然 (một cách vô định), 漫遊 (du ngoạn)
- tùy tiện; không có điểm dừng, lan man
VD: 散漫 (tản mạn), 放漫 (buông thả) - khôi hài
VD: 漫画 (truyện tranh), 漫才 (tấu hài manzai, hài đối thoại) - rộng lớn
VD: 漫漫 (mênh mông), 爛漫 (rực rỡ) - tràn đầy; lan tỏa khắp nơi
VD: 瀰漫 (lan tràn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
漫画
を
読
むのが
好
きだ
。
Tôi thích đọc truyện tranh.
漫画
を
読
むのが
好
きです
。
Tôi thích đọc truyện tranh.
漫画
を
読
む
事
がありますか
?
」
Có khi nào bạn đọc manga không?
漫画
に
引
き
換
え
、
アニメ
がよくない
。
Ngược lại với manga, anime không hay.
漫画
を
描
くときに
丸
ペン
を
使
います
。
Khi vẽ manga, tôi sử dụng bút ngòi tròn.
漫画家
は
スクリーントーン
を
使
って
背景
を
仕上
げた
。
Họa sĩ truyện tranh dùng giấy tạo hiệu ứng để hoàn thiện nền.
漫画
の
下
に
「
ホット・ドッグ
をどうぞ
」
と
書
いたのである
。
Dưới bức tranh hoạt hình, anh ấy viết "Get your hot dog!"
漫画家
として
一生
を
全
うするのは
、
ほぼ
無理
です
。
Kiếm sống như một họa sĩ truyện tranh gần như là điều không thể.
漫画
を
読
んでいる
間
にいつか
眠
り
込
んでしまったようだ
。
Trong lúc đọc truyện tranh tôi đã ngủ thiếp đi từ lúc nào không biết.
漫画
と
日本
の
映画産業
の
関係
は
、
ベストセラー
と
ハリウッド
の
関係
に
似
ている
。
Manga đối với ngành công nghiệp điện ảnh Nhật Bản, thứ bán chạy nhất ở Hollywood.
漫画
を
読
むことはたいてい
子供
の
気晴
らしと
見
られている
。
Đọc truyện tranh thường được coi là thú tiêu khiển của trẻ em.
私
は
漫画
が
好
きです
。
Tôi thích truyện tranh.

