漸
漸 - TIỆM, TIÊM, TIỀM
漸 (ようや.く やや ようよ.う すす.む) — TIỆM, TIÊM, TIỀM
TIỆM, TIÊM, TIỀM
Phát âm
Kunyomi
ようや.く;やや;ようよ.う;すす.む
Onyomi
ゼン
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#2115/2500
Bộ
斬
TRẢM
氵
THỦY 
Nghĩa
- cuối cùng; dần dần
VD: 漸次 (dần dần), 漸増 (tăng dần)
- tiến lên; tiến lên từng chút một
VD: 東漸 (tiến về phía đông), 漸進 (tiến triển dần dần)
Ví dụ
漸増性狭心症
Bệnh hẹp van tim không cấp tính
漸次
に
進歩
する
Tiến triển một cách từ từ
漸落市況
が
続
いており
、
投資家
たちは
慎重
になっている
。
Thị trường tiếp tục đi xuống, khiến các nhà đầu tư trở nên thận trọng.
経済
は
漸次的
に
回復
しつつある
。
Kinh tế đang hồi phục dần dần.
この
プロジェクト
は
漸進的
に
進
んでおります
。
Dự án này đang tiến triển dần dần.
この
関数
の
グラフ
は
、
特定
の
値
に
漸近
していく
。
Đồ thị của hàm số này sẽ tiến gần đến một giá trị nhất định.
治療
を
続
けた
結果
、
患者
の
容体
は
漸次回復
している
。
Sau quá trình điều trị kiên trì, tình trạng của bệnh nhân đang dần dần hồi phục.

