潟
潟 - TÍCH
潟 (かた -がた) — TÍCH
TÍCH
Phát âm
Kunyomi
かた;-がた
Onyomi
セキ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1204/2500
Bộ
氵
THỦY
舄
TÍCH 
Nghĩa
- bãi triều; vùng ven biển nông, khi thủy triều lên xuống thì lúc bị ngập, lúc lộ ra
- đầm phá; biển hoặc hồ bị ngăn cách với biển khơi bởi các cồn cát; vịnh
VD: 潟湖 (đầm phá), 潟口 (cửa đầm phá)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
新潟工科大学
Đại học khoa học kỹ thuật (bách khoa) Nigata
新潟
は
雪
が
多
い
。
Họ có nhiều tuyết ở Niigata.
新潟県消費者協会
Hiệp hội nhà tiêu dùng Nigata
新潟県精神保健福祉
センター
Trung tâm phúc lợi y tế xã hội tỉnh Nigata
新潟県
の
中越地方
を
訪
れる
。
Tôi đi thăm khu vực Chugoshi ở tỉnh Niigata.
新潟県
は
日本有数
の
米所
として
知
られている
。
Tỉnh Niigata được biết đến là một trong những vùng sản xuất lúa gạo hàng đầu Nhật Bản.
新潟市
の
水族館
で
6
月
18
日
、
飼育員
の
誤
りで
飼育
されていた
魚約
7
,
000
匹
が
大量死
した
。
Vào ngày 18 tháng 6 tại thủy cung thành phố Niigata, 7000 con cá đã chết vì nhầm lẫnbởi một nhân viên.
人工干潟
を
造成
する
試
みが
全国的
に
展開
されている
。
Các thảm cỏ nhân tạo đang được phát triển trên toàn quốc.
タンザン
潟
Phá Tam giang
庭
に
明石潟
の
花
が
咲
いた
。
Hoa sơn trà mùa đông đã nở trong vườn.
大膳
は
干潟
で
甲殻類
を
食
べる
姿
がよく
見
られる
。
Chim choi choi xám thường được nhìn thấy ăn giáp xác ở các bãi bùn ven biển.
信濃川
は
新潟
で
日本海
に
注
ぐ
。
Sông Shinano đổ ra biển Nhật Bản tại Niigata.

