潮
潮 - TRIỀU
潮 (しお うしお) — TRIỀU
TRIỀU
Phát âm
Kunyomi
しお;うしお
Onyomi
チョウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1231/2500
Bộ
朝
TRIÊU
氵
THỦY 
Nghĩa
- thủy triều; nước biển
(a) thủy triều
VD: 干潮 (triều xuống)
(b) nước biển; dòng chảy của nước biển
VD: 潮流 (dòng chảy của nước biển)
- dòng chảy của thời gian; xu hướng
VD: 思潮 (trào lưu tư tưởng), 風潮 (xu thế xã hội)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しお
Onyomi
Ví dụ
潮
を
吹
いたぞ
。
Cô ấy thổi!
潮
の
全
てはひく
。
Mỗi thủy triều lên xuống của nó.
潮
が
引
いている
。
Thủy triều đang lên xuống.
潮
の
干満
のある
河口
Cửa sông nơi có thủy triều lên xuống .
潮
が
満
ち
始
めている
。
Thủy triều đang tràn vào.
潮
が
急速
に
満
ちてくる
。
Thủy triều đang lên nhanh.
潮
が
引
いて
洲
が
現
れた
。
Thủy triều rút và một bãi cát đã hiện ra.
潮
が
引
いて
洲
が
現
れた
。
Thủy triều rút để lộ ra một bãi cát.
潮
の
流
れに
乗
って
泳
ぐ
。
Bơi theo dòng nước .
潮上帯
は
、
満潮線
より
上
の
常
に
海水
に
浸
からない
場所
を
指
す
。
Vùng trên triều chỉ những nơi nằm phía trên đường triều dâng và không bao giờ bị ngập trong nước biển.
潮
の
干満
の
差
は
3
メートル
ほどだ
Khoảng cách lên xuống của thủy triều là 3 mét
潮
の
目
では
、
魚
の
種類
が
多様
です
。
Ở điểm giao giữa các dòng hải lưu, có nhiều loài cá khác nhau.

