濃
濃 - NÙNG
濃 (こ.い) — NÙNG
NÙNG
Phát âm
Kunyomi
こ.い
Onyomi
ノウ
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#1200/2500
Bộ
農
NÔNG
氵
THỦY 
Nghĩa
- dày đặc
VD: 濃密 (dày đặc)
- đậm; màu sắc hoặc mùi vị đậm đà
VD: 濃厚 (đậm đặc), 濃縮 (cô đặc), 濃抹 (tô đậm) - viết tắt của tỉnh cổ Mino
VD: 濃州 (Noshu - tỉnh Mino)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こ.い
Onyomi
Ví dụ
濃淡法
Cách phối hợp đậm nhạt .
濃縮
ジュース
Nước hoa quả ép .
濃
アンモニア
水
Nước amôniắc đặc.
濃
い
アメリケーヌソース
Rượu nặng .
濃厚
な
色
Màu sắc đậm
濃
いお
酒
Rượu nặng
濃
い
藍色
Màu xanh chàm đậm. .
濃厚
な
趣味
Cảm hứng dạt dào
濃
いまゆ
毛
Lông mày rậm
濃
い
青
い
セーター
Áo len xanh thẫm .
濃
いまゆをしている
Có lông mày rậm .
濃
い
茂
みが
彼
を
隠
した
。
Những bụi cây rậm rạp che dấu anh.

