瀬
瀬 - LẠI
瀬 (せ) — LẠI
LẠI
Phát âm
Kunyomi
せ
Onyomi
ライ
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#1152/2500
Bộ
頼
LẠI
氵
THỦY 
Nghĩa
- dòng nước xiết; nơi dòng chảy nhanh
- chỗ nước nông
- dịp; cơ hội; cuộc gặp
VD: 逢瀬 (cuộc hẹn hò)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
瀬戸内海区水産研究所
Viện nghiên cứu thủy sản thuộc vùng biển nằm sâu trong nội địa .
瀬戸内海環境保全憲章
Tuyên ngôn bảo vệ môi trường biển ở sâu trong lục địa
瀬田蜆
は
4
月
に
最
も
美味
しくなる
。
Hến Corbicula sandai ngon nhất vào tháng 4.
瀬戸大橋
の
長
さはどのくらいありますか
。
Cầu Seto dài bao nhiêu?
瀬取
り
船
を
使
えば
、
大型船
が
直接港
に
入
れなくても
荷揚
げが
可能
になる
。
Nếu sử dụng tàu trung chuyển hàng hóa, tàu lớn không cần cập cảng mà vẫn có thể dỡ hàng.
浅瀬
の
長
い
砂浜
Bãi cát dài thoai thoải
高瀬
さんは
何時
の
電車
で
来
るの
?
Ông Takase đang ở trên chuyến tàu nào?
広瀬博士
は
エイズ
の
研究
に
携
わっている
。
Bác sĩ Hirose đang tham gia vào nghiên cứu bệnh AIDS.
広瀬先生
はその
生徒達
に
英文法
を
教
えている
。
Mr Hirose dạy học sinh ngữ pháp tiếng Anh.
広瀬氏
に
連絡
をとっていただければ
幸
いです
。
Chúng tôi sẽ đánh giá cao nếu bạn liên hệ với ông Hirose.
年
の
瀬
に
Vào thời điểm cuối năm .
寒鯛
は
瀬戸内海
でよく
獲
れる
高級魚
だ
。
Cá bàng chài đầu gù là một loại cá cao cấp thường được đánh bắt ở biển nội địa Seto.

