火
火 - HỎA
火 (ひ -び ほ-) — HỎA
HỎA
Phát âm
Kunyomi
ひ;-び;ほ-
Onyomi
カ
Số nét
4
JLPT
N5
Tần suất 
#574/2500
Bộ
丷 人
NHÂN 
Nghĩa
- lửa; ngọn lửa
VD: 火気 (nguồn nhiệt), 火炎 (ngọn lửa), 発火 (bắt lửa)
- hỏa (một trong ngũ hành)
- thứ Ba
- ánh sáng; ngọn đèn
VD: 漁火 (lửa chài), 灯火 (ánh đèn) - cháy; đốt
VD: 火災 (hỏa hoạn), 火事 (đám cháy) - cảm xúc mãnh liệt, cháy bỏng
VD: 情火 (ngọn lửa tình) - vội vã; cấp bách
VD: 火急 (khẩn cấp)
Mẹo
- か曜日ようびは、ひで料理りょう…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひ
-び
ほ-
Onyomi
Ví dụ
火遁
ご
火球
の
術
Hoả độn cầu lửa ( nhẫn thuật của những ninja hệ hoả )
火薬
に
火
を
付
ける
Châm lửa vào thuốc nổ
火
を
〜
Dập lửa
火口
に
火花
を
散
らして
火
を
起
こす
。
Đánh lửa bằng cách bắn tia lửa vào bùi nhùi.
火傷
した
子
は
火
を
怖
がる
。
Một đứa trẻ bị bỏng đốt cháy lửa.
火
を
焚
く
Đốt lửa
火災気流
Không khí lúc hỏa hoạn
火
を
消
せ
。
Dập tắt ngọn lửa.
火山灰地
Đất tạo thành từ nham thạch
火山起源
Nguồn gốc núi lửa
火事
は
大事
に
至
らず
鎮火
した
。
Đám cháy đã được dập tắt trước khi nó trở nên nghiêm trọng.
火事
の
原因
は
タバコ
の
火
のようです
。
Dường như tàn thuốc là nguyên nhân của vụ hỏa hoạn.

