灰
灰 - HÔI, KHÔI
灰 (はい) — HÔI, KHÔI
HÔI, KHÔI
Phát âm
Kunyomi
はい
Onyomi
カイ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#1717/2500
Bộ
火
HỎA
厂
HÁN 
Nghĩa
- tro; hóa tro; diệt vong
VD: 灰汁 (nước tro), 灰身 (hóa tro), 灰燼 (tro tàn)
- không có sức sống; tĩnh lặng
VD: 灰心 (nản lòng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はい
Onyomi
Ví dụ
灰色
ウサギ
Thỏ có màu lông xám
灰長石
(chất khoáng) Anoctit .
灰匙
で
炉
の
中
の
灰
をきれいに
整
えた
。
Tôi đã dùng muỗng tro để làm sạch tro trong lò.
灰燼
に
帰
する
Trở về với cát bụi (tro bụi)
灰皿
を
下
さい
。
Làm ơn cho tôi một cái gạt tàn.
灰色
の
日々
を
送
っていた
。
Tôi đã trải qua những ngày u ám.
灰皿
を
割
ってしまいました
。
Tôi đã làm vỡ cái gạt tàn của bạn.
灰色
の
翻訳文
があるのはなぜですか
?
Tại sao một số bản dịch có màu xám?
灰青色
から
青紫色
といった
感
じの
色
Màu xanh tím .
灰皿
はすぐ
手
の
届
く
所
に
置
いてください
。
Đặt gạt tàn trong tầm tay.
灰色植物門
は
、
光合成
を
行
う
細菌
の
一種
で
、
水中
や
湿
った
土壌
に
生息
しています
。
Tảo lục lam là một loại vi khuẩn quang hợp, sinh sống trong môi trường nước hoặc đất ẩm.
灰色
をしたうさぎが
姿
を
見
せたので
近寄
ろうとすると
、
ぴょんぴょんとまた
林
の
中
へ
駆
けていった
。
Một con thỏ màu tro xuất hiện và ngay khi tôi đến gần, nó đã nhảy và chạyvào rừng một lần nữa.

