炉
炉 - LÔ
炉 (いろり) — LÔ
LÔ
Phát âm
Kunyomi
いろり
Onyomi
ロ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1359/2500
Bộ
戸
HỘ
火
HỎA 
Nghĩa
- lò; bếp lò; chậu than
VD: 炉辺 (bên lò), 暖炉 (lò sưởi)
- vật dùng để chứa lửa đang cháy
VD: 香炉 (lư hương), 溶鉱炉 (lò luyện kim)
Ví dụ
炉
の
天井
Nắp lò
炉棚
の
置
き
時計
Đồng hồ để bàn bên bệ lò sưởi
暖炉
のある
居間
Phòng đợi có điều hoà
暖炉
が
赤々
と
燃
えていた
。
Lò sưởi đang cháy sáng rực.
暖炉
の
灰
を
掃除
して
下
さい
。
Làm sạch tro ra khỏi lò sưởi.
暖炉
の
前
の
席
がありますか
。
Bạn có một cái bàn trước lò sưởi không?
高炉熱風炉
の
設計
はさらに
側面燃焼室
タイプ
と
中央燃焼室
タイプ
に
分類
される
Thiết kế của lò gió nóng cao tần được chia làm 2 kiểu, kiểu khoang đốt ở cạnh bên và kiểu khoang đốt ở giữa lò.
暖炉
の
上
に
時計
が
掛
かっている
。
Đồng hồ ở phía trên lò sưởi.
暖炉
のおかげでこの
部屋
は
居心地
が
良
い
。
Lò sưởi tạo sự ấm cúng cho căn phòng này.
暖炉
の
正面
にくるように
ソファー
を
動
かしなさい
。
Dịch chuyển ghế sofa sao cho nó đối diện với lò sưởi.
懐炉
を
持
ってくればいいのに
。
冬
の
必需品
だよ
。
Tôi ước rằng bạn đã mang theo một kairo. Đó là một bài báo cần thiết trong mùa đông.
原子炉工学部
Khoa kỹ thuật công nghiệp phản ứng hạt nhân .

