炎
炎 - VIÊM, ĐÀM, DIỄM
炎 (ほのお) — VIÊM, ĐÀM, DIỄM
VIÊM, ĐÀM, DIỄM
Phát âm
Kunyomi
ほのお
Onyomi
エン
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1242/2500
Bộ
火
HỎA 
Nghĩa
- cháy; bùng cháy
VD: 炎焼 (thiêu cháy), 炎上 (bùng cháy)
- ngọn lửa; lửa bùng cháy
VD: 火炎 (ngọn lửa) - nóng gay gắt
VD: 炎暑 (nóng oi bức), 炎天 (trời nắng gắt), 炎熱 (nóng rực) - viêm (đi kèm đau, sưng, sốt)
VD: 炎症 (viêm nhiễm), 脳炎 (viêm não), 肺炎 (viêm phổi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほのお
Onyomi
Ví dụ
炎症性
の
病巣
Nơi dễ bị viêm
炎
を
弱
くしなさい
。
Vặn lửa nhỏ.
炎
が
森
を
包
み
込
んだ
。
Lửa thiêu rụi khu rừng.
防炎加工
した
カーペット
Thảm chống lửa
肺炎
は
呼吸困難
を
引
き
起
こす
。
Viêm phổi gây khó thở.
肺炎
にかかると
呼吸困難
になる
。
Viêm phổi gây khó thở.
肺炎
が
治
るのに
長
い
時間
かかった
。
Tôi đã mất một thời gian dài để hồi phục sau khi bị viêm phổi.
皮膚炎
・
関節炎
・
腱鞘炎症候群
Hội chứng viêm da, đau nhức mỏi cổ tay do hoạt dộng nhiều và bệnh viêm dây chằng .
外耳炎
Viêm tai ngoài .
船
が
炎上
した
。
Con tàu bốc cháy.
角膜炎
を
病
む
Bị viêm giác mạc .
肋膜炎
の
浸出液
Tràn màng phổi .

