炭
炭 - THÁN
炭 (すみ) — THÁN
THÁN
Phát âm
Kunyomi
すみ
Onyomi
タン
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1307/2500
Bộ
灰
HÔI
山
SAN 
Nghĩa
- than đá
VD: 炭田 (mỏ than), 採炭 (khai thác than)
- than; than củi
VD: 薪炭 (củi và than), 木炭 (than củi) - nguyên tố cacbon
VD: 炭化 (cacbon hóa), 炭酸 (axit cacbonic)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
すみ
Onyomi
Ví dụ
炭俵
Bao than
炭素繊維
Sợi cácbon
炭酸
アンモニア
水
Nước amôniắc axit carbonic
炭素
アーク
切断
Cắt hồ quang Cacbon
炭
を
俵
に
詰
める
Đem than đựng vào trong túi cỏ .
炭火
で
栗
を
焼
く
Nướng hạt dẻ bằng than củi .
炭柱
を
残
して
落盤
を
防
ぐ
。
Để lại các trụ than để ngăn chặn sập hầm.
炭素繊維強化熱可塑性樹脂
Nhựa dẻo nóng được gia công từ sợi các bon .
炭火
がかっかとおこっている
Lửa bốc cháy rừng rực
炭素
は
ヘリウム
の
3
倍
の
重
さがある
Cacbon nặng gấp ba lần heli
炭疽
(
菌
)
の
販売並
びに
移送
を
取
り
締
まる
Thắt chặt việc vận chuyển và buôn bán vi khuẩn gây bệnh than
炭酸飲料
の
表面
には
気泡核
が
多
く
存在
する
。
Trên bề mặt nước có ga tồn tại nhiều nhân bọt khí.

