為
為 - VI, VỊ
為 (ため な.る な.す す.る たり つく.る なり) — VI, VỊ
VI, VỊ
Phát âm
Kunyomi
ため;な.る;な.す;す.る;たり;つく.る;なり
Onyomi
イ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#831/2500
Bộ
灬
HỎA 
Nghĩa
- bắt chước; giả vờ
VD: 作為 (giả tạo, cố ý)
- làm; thực hiện
VD: 為政 (làm chính trị), 行為 (hành vi), 人為 (nhân tạo) - tạo ra; thiết lập
- vì; để; cho
VD: 為我 (vì bản thân) - trở thành; biến thành
Ví dụ
為替許可
Cho phép trao đổi
為
すことができる
者
が
為
し
、
為
すことができない
者
が
教
える
。
Ai có thể làm được. Người không thể dạy.
為替現物相場
Tỉ giá hối đoái tại chỗ .
為替相場
の
均衡
Cân bằng tỷ giá hối đoái .
為替
の
換算率
の
差異
Sự chênh lệch giữa tỉ giá quy đổi (tỉ giá hối đoái) .
為替相場
への
協調介入
Can thiệp để điều tiết tỷ giá hối đoái .
為替相場
は
1
ドル
145
円
だ
。
Tỷ giá hối đoái là 145 yên sang đô la.
人為的
な
誤
り
Lỗi gây ra bởi con người
円為替
レート
の
下落
Giảm giá đồng Yên
お
為
ごかしの
親切
Lòng tốt giả tạo .
無為
なれば
孤独
を
避
けよ
。
孤独
なれば
無為
を
避
けよ
。
Nếu bạn nhàn rỗi, hãy không đơn độc, nếu bạn đơn độc, hãy không nhàn rỗi.
行為
は
言葉
よりも
雄弁
。
Hành động mạnh hơn lời nói.

