烏
烏 - Ô
烏 (からす いずくんぞ なんぞ) — Ô
Ô
Phát âm
Kunyomi
からす;いずくんぞ;なんぞ
Onyomi
ウ;オ
Số nét
10
Tần suất 
#2042/2500
Bộ
鳥
ĐIỂU 
Nghĩa
- con quạ
VD: 烏喙 (mỏ quạ), 烏合 (đám ô hợp), 烏集 (tụ tập đông đúc)
- ngày; mặt trời
VD: 烏兎 (mặt trời và mặt trăng) - đen
- than ôi; tiếng cảm thán hoặc tiếng thở dài
VD: 烏乎 (than ôi) - làm sao có; thế nào
VD: 烏有 (không tồn tại)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
からす
Onyomi
ウ
Ví dụ
烏丸通
を
降
る
。
Đi về phía nam trên đường Karasuma (tại Kyoto).
烏
は
石炭
のように
黒
い
。
Một con quạ đen như than.
烏
が
ピクニックテーブル
の
上
の
チーズ
を
食
べてしまった
Con quạ đã ăn mất pho mát để ở trên bàn ăn ngoài trời
烏
は
自分
の
子
が
一番美
しいと
思
っている
Quạ luôn nghĩ con mình đẹp nhất
烏
が
多
すぎてあの
公園
には
行
きたくない
Tôi không muốn đến công viên đó vì ở đó có quá nhiều quạ .
烏兎
が
空
に
昇
り
、
また
沈
んでいく
様子
を
眺
めた
。
Tôi ngắm nhìn mặt trời và mặt trăng lên rồi lại lặn trên bầu trời.
烏賊
ごろを
取
り
出
して
、
他
の
部分
だけを
食
べます
。
Tôi lấy ra ruột mực và chỉ ăn phần còn lại.
烏賊
は
外敵
にあえば
墨
を
出
して
敵
の
目
をあざむく
Khi con mực gặp kẻ thù nó phun mực để che mắt kẻ thù .
烏伝神道
は
、
神賀
の
神々
に
対
する
崇敬
の
心
を
強調
している
。
Uden Shinto nhấn mạnh lòng tôn kính đối với các vị thần của Kamigamo.
烏揚羽
の
黒
い
翅
には
、
金緑色
の
美
しい
模様
が
広
がっている
。
Đôi cánh đen của loài bướm bướm phượng Papilio bianor được điểm những hoa văn xanh vàng rực rỡ.
烏兎
の
流
れを
感
じつつ
、
子供
たちが
成長
していくのを
見守
っている
。
Vừa cảm nhận sự chảy trôi của thời gian, tôi vừa dõi theo sự trưởng thành của các con.
山烏
が
森
の
中
で
鳴
いている
。
Một con quạ núi đang kêu trong rừng.

