焙
焙 - BỒI
焙 (ほう.じる あぶ.る) — BỒI
BỒI
Phát âm
Kunyomi
ほう.じる;あぶ.る
Onyomi
ホウ;ハイ
Số nét
12
Bộ
火
HỎA
咅
Nghĩa
- Bồi, sấy, hơ lửa.
Ví dụ
焙烙
で
大豆
を
香
ばしく
煎
る
。
Rang đậu nành cho thơm bằng chảo đất nung hōroku.
焙煎
する
前
の
生豆
を
仕入
れる
。
Nhập về loại cà phê nhân trước khi rang.
焙烙
を
使
って
胡麻
を
丁寧
に
煎
り
上
げる
。
Sử dụng chảo rang hōroku để rang vừng một cách cẩn thận.
私
は
中焙
りの
コーヒー
が
好
きです
。
Tôi thích cà phê rang vừa.
お
茶
を
焙
ずると
香
ばしい
香
りが
立
つ
。
Khi rang trà, hương thơm phảng phất bốc lên.
昔
の
人
は
焙炉
を
使
って
茶葉
を
焙
じていた
。
Người xưa dùng lò sấy để rang lá trà.
この
コーヒー
は
深焙
りのため
、
苦味
が
強
い
。
Loại cà phê này được rang đậm, nên có vị đắng mạnh.

