焚
焚 - PHẦN, PHẪN
焚 (た.く や.く やきがり) — PHẦN, PHẪN
PHẦN, PHẪN
Phát âm
Kunyomi
た.く;や.く;やきがり
Onyomi
フン;ホン;ハン
Số nét
12
Bộ
火
HỎA
林
LÂM 
Nghĩa
- Đốt. Như phần hương [焚香] đốt hương.
- Một âm là phẫn. Cùng nghĩa với chữ phẫn [僨].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
焚
き
火
が
消
えた
後
、
白
い
余煙
が
立
ち
上
っている
。
Sau khi đống lửa tắt, một làn khói tàn màu trắng đang bay lên.
焚火
が
熾
きると
、
周
りの
空気
が
暖
かく
感
じられる
。
Khi đống lửa bùng cháy mạnh, không khí xung quanh cảm thấy ấm áp.
焚火
の
間
で
家族
と
過
ごす
時間
が
、
一番
の
幸
せだった
。
Thời gian bên gia đình trong phòng có lò sưởi là niềm hạnh phúc nhất.
焚書坑儒
は
秦
の
始皇帝
の
思想統制政策
の
一環
として
行
われた
。
Việc đốt sách chôn nho được thực hiện như một phần trong chính sách kiểm soát tư tưởng của Tần Thủy Hoàng.
焚書
が
行
なわれるところにおいては
、
いずれ
人間
もまた
燃
やされるであろう
。
Họ đốt sách ở đâu, cuối cùng họ cũng sẽ đốt người.
火
を
焚
く
Đốt lửa
石炭
を
焚
く
Đốt than đá .
不寝番
が
焚
き
火
のそばに
立
っている
。
Người lính gác đêm đang đứng bên cạnh đống lửa trại.
反魂香
を
焚
いて
、
亡
くなった
家族
と
話
す
。
Đốt hương phục hồn để nói chuyện với người thân đã qua đời.
庭
で
蚊燻
を
焚
いて
、
蚊
を
追
い
払
う
。
Tôi đốt khói đuổi muỗi ở ngoài sân để xua đuổi lũ muỗi.
寒
い
夜
に
火焚
きをして
暖
を
取
った
。
Chúng tôi đã đốt lửa vào đêm lạnh để làm ấm.
敵軍
は
村
を
焚掠
し
、
住民
は
避難
を
余儀
なくされた
。
Quân địch đã cướp bóc và đốt phá ngôi làng, buộc dân làng phải di tản.

