焼
焼 - THIÊU
焼 (や.く や.き や.き- -や.き や.ける) — THIÊU
THIÊU
Phát âm
Kunyomi
や.く;や.き;や.き-;-や.き;や.ける
Onyomi
ショウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#982/2500
Bộ
尭
NGHIÊU
火
HỎA 
Nghĩa
- nướng; bị cháy; bốc cháy
VD: 焼却 (thiêu hủy), 焼失 (thiêu rụi)
Mẹo
- しょう学校がっこうでパンをやく…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
や.く
や.き
や.ける
Onyomi
Ví dụ
焼
き
芋嫌
い
!
Tôi không thích khoai tây nướng
焼
けるように
熱
い
。
Nó đang nóng.
焼
き
魚
の
身
が
解
れる
。
Thịt cá nướng tơi ra.
焼
もちは
友情
の
敵
だ
。
Ghen tị là kẻ thù của tình bạn.
焼
け
野
の
雉子夜
の
鶴
。
Trái tim người mẹ luôn ở bên những đứa con của mình.
焼
きもち
女
は
大嫌
いだ
。
Tôi ghét phụ nữ ghen tuông.
焼
けつくように
暑
いね
。
Nó đang nướng nóng.
焼
き
玉蜀黍
が
大好
きだ
。
Tôi rất thích ngô nướng.
焼
き
増
ししてください
。
Vui lòng có một số bản sao được thực hiện.
焼結型電圧非直線抵抗器
Điện trở phi tuyến điện áp kiểu nung kết
焼
きたての
パン
は
美味
しい
。
Bánh mì mới nướng rất ngon.
卵焼
き
器
Chảo để làm món trứng cuộn.

