煙
煙 - YÊN
煙 (けむ.る けむり けむ.い) — YÊN
YÊN
Phát âm
Kunyomi
けむ.る;けむり;けむ.い
Onyomi
エン
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#1290/2500
Bộ
覀 土
THỔ
火
HỎA 
Nghĩa
- thuốc lá
VD: 喫煙 (hút thuốc), 禁煙 (cấm hút thuốc), 紫煙 (khói thuốc lá)
- khói; bốc khói; mờ mịt khói
VD: 煙突 (ống khói), 煙火 (pháo hoa), 煙幕 (màn khói) - ngột ngạt; khó chịu vì khói
- thứ giống khói; sương mù; hơi nước
VD: 煙雨 (mưa phùn như khói), 煙霞 (sương khói), 煙霧 (sương mù) - muội than; bồ hóng
VD: 煤煙 (khói bụi), 油煙 (muội dầu)
Ví dụ
煙草屋
に
寄
って
煙草銭
で
煙草
を
買
う
Rẽ vào cửa hàng thuốc lá mua thuốc lá bằng tiền riêng .
煙突
は
煙
を
出
し
始
めた
。
Ống khói bắt đầu tỏa khói.
煙突
から
煙
が
出
ている
。
Khói bốc lên từ ống khói.
煙突
から
煙
が
立
っていた
。
Khói bốc lên từ ống khói.
煙突
から
黒
い
煙
が
出
てきた
。
Khói đen bốc ra từ ống khói.
煙幕偽装
Ngụy trang bằng khói .
煙突
は
煙
を
暖炉
から
外
へ
出
す
。
Một ống khói dẫn khói từ lò sưởi ra bên ngoài.
煙
は
煙突
を
通
って
上
に
昇
った
。
Khói bốc lên qua ống khói.
煙突
から
煙
がもくもくと
出
ていた
。
Khói tỏa ra từ ống khói.
煙突
は
煙
を
暖炉
から
外
へ
出
すものだ
。
Một ống khói dẫn khói từ lò sưởi ra bên ngoài.
煙草
をつける
Châm thuốc
煙
で
天井
が
燻
る
。
Trần nhà bị ám khói bởi khói.

