煩
煩 - PHIỀN
煩 (わずら.う わずら.わす うるさ.がる うるさ.い) — PHIỀN
PHIỀN
Phát âm
Kunyomi
わずら.う;わずら.わす;うるさ.がる;うるさ.い
Onyomi
ハン;ボン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#2081/2500
Bộ
頁
HIỆT
火
HỎA 
Nghĩa
- phiền muộn; lo lắng; đau khổ
VD: 煩悶 (phiền muộn), 煩悩 (phiền não)
- phiền phức; rắc rối
VD: 煩瑣 (phiền toái), 煩雑 (phức tạp), 煩多 (nhiều phiền toái)
Ví dụ
煩
わしい
手続
き
Thủ tục phiền toái .
煩
いから
ラジオ
をきって
下
さい
Ồn ào quá hãy tắt đài đi
煩悩
を
滅
し
、
寂滅為楽
を
得
るべし
。
Hãy diệt trừ phiền não để đạt đến Niết bàn, nơi hạnh phúc tối thượng.
煩悩
を
断
ち
切
り
、
枯木死灰
のように
生
きることが
悟
りへの
道
だ
。
Sống cắt đứt phiền não và buông bỏ mọi vọng niệm chính là con đường dẫn đến giác ngộ.
煩悩具足
の
状態
を
抜
け
出
すことは
、
簡単
なことではありません
。
Việc thoát khỏi trạng thái bị chi phối bởi ham muốn trần tục không phải là điều dễ dàng.
言
い
煩
う
Khó nói ra, khó hé mồm
思
い
煩
う
Phiền muộn suy tính .
心
の
煩
いを
取
り
除
く
。
Loại bỏ những nỗi lo âu trong lòng.
長
い
煩
いの
末
に
回復
した
。
Anh ấy đã hồi phục sau một thời gian dài đau ốm.
その
煩
い
音
には
我慢
できない
。
Tôi không thể chịu được tiếng ồn.
彼
は
煩悶懊悩
の
日々
を
送
っています
。
Anh ấy đang trải qua những ngày tháng đầy phiền muộn và ảo não.
この
煩悩
のきずなから
逃
れるには
五
つの
方法
がある
。
Có năm cách để giải phóng mình khỏi ràng buộc của thế giannhững đam mê.

