煮
煮 - CHỬ
煮 (に.る -に に.える に.やす) — CHỬ
CHỬ
Phát âm
Kunyomi
に.る;-に;に.える;に.やす
Onyomi
シャ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1565/2500
Bộ
者
GIẢ
灬
HỎA 
Nghĩa
- nấu; hầm; đun sôi
VD: 煮沸 (đun sôi)
Ví dụ
くたくたに
煮
る
。
Giảm thành bã bằng cách đun sôi.
豆
が
〜
(
と
)
煮
る
。
Ninh đậu sôi sùng sục
必
ず
弱火
で
煮立
たないように
煮
ること
。
Nhớ đun ở lửa nhỏ để không bị sôi.
お
鍋
にきっちりとふたをして
〜
を
煮
る
Đậy kín nắp rồi nấu .
火
を
少
し
弱
めてくれる
?
コトコト
煮
る
位
でいいの
。
グツグツ
させたら
駄目
なの
。
Vặn nhỏ lửa đi. Đun lom rom thôi. Đừng để nó sôi lục bục lên đấy
ふたをしないで
ソース
が
好
みの
濃度
になるまでぐつぐつ
煮
る
Đun mở vung cho đến khi nước sốt đạt được độ đặc
煮干
し
Cá mòi/ cá xacđin khô
煮崩
れを
防
ぐ
Tránh bị bở tơi .
煮込
みうどん
Mì nấu với nước sốt .
煮
え
湯
を
飲
まされる
Bị uống phải nước sôi/ phải bỏng .
煮物
に
適
した
食物
Đồ ăn đã nấu chín .
煮崩
れしやすい
野菜
Rau nhanh chín

