熟
熟 - THỤC
熟 (う.れる) — THỤC
THỤC
Phát âm
Kunyomi
う.れる
Onyomi
ジュク
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1415/2500
Bộ
享
HƯỞNG
丸
HOÀN
灬
HỎA 
Nghĩa
- chín; trưởng thành; phát triển
VD: 早熟 (phát triển sớm), 成熟 (trưởng thành)
- đầy đủ; thành thạo
VD: 熟練 (thành thạo), 熟読 (đọc kỹ) - làm quen; thuần thục
- kỹ càng; thấu đáo; tường tận
VD: 熟考 (suy nghĩ kỹ), 熟視 (nhìn kỹ) - nấu; ninh; chín
VD: 半熟 (chín tái)
Ví dụ
熟練海員
Thủy thủ có kinh nghiệm
熟
した
果実
Quả chín
熟慮
の
上
の
結論
です
。
Đây là kết luận sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng.
熟成
した
チーズ
の
方
が
好
きだ
。
Tôi thích pho mát trưởng thành hơn.
熟練
の
打
ち
手
が
派遣
された
。
Đội quân truy bắt giàu kinh nghiệm đã được cử đi.
熟
したりんごが
木
から
落
ちた
。
Một quả táo chín rơi khỏi cây.
熟練
の
取手
が
素早
く
札
を
弾
いた
。
Người bắt bài điêu luyện đã nhanh chóng gạt lá bài đi.
熟練
した
ドライバー
でも
ミス
をすることがある
。
Ngay cả những người lái xe thành thạo cũng có thể mắc sai lầm.
熟練
した
サラリーマン
は
時間
をとらせないものだ
。
Một người bán hàng giỏi sẽ không lấn chiếm thời gian của khách hàng.
熟練
の
前山
が
先頭
に
立
って
掘
り
進
める
。
Người thợ mỏ lành nghề đứng ở vị trí tiên phong để tiến hành đào lò.
熟練
した
機械工
はかなりの
賃金
を
稼
ぐ
。
Một thợ cơ khí lành nghề kiếm được mức lương khá.
熟
した
パパイア
は
、
おう
吐物
のような
匂
いがする
。
Đu đủ chín có mùi nôn mửa.

