熱
熱 - NHIỆT
熱 (あつ.い) — NHIỆT
NHIỆT
Phát âm
Kunyomi
あつ.い
Onyomi
ネツ
Số nét
15
JLPT
N3
Tần suất 
#700/2500
Bộ
灬
HỎA
埶
NGHỆ 
Nghĩa
- nóng; nhiệt độ cao; trở nên nóng
VD: 熱湯 (nước sôi), 焦熱 (nóng thiêu đốt)
- độ nóng của cơ thể; sốt
VD: 熱病 (bệnh sốt), 微熱 (sốt nhẹ) - nhiệt tình; say mê
VD: 熱狂 (cuồng nhiệt), 熱烈 (nhiệt liệt) - nguồn tạo nhiệt; sức nóng để đốt
VD: 熱源 (nguồn nhiệt), 加熱 (gia nhiệt)
Mẹo
- ねつがあるので、あついお茶ちゃ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
熱
による
熱傷
Bỏng nhiệt
熱心
~
Khách hàng (khách quen) nhiệt tình
熱延伸
Cán nóng
熱
で
病人
の
体
は
熱
かった
。
Bệnh nhân nóng sốt.
熱
い
戦争
Chiến tranh nóng
熱唱
する
Ca hát nhiệt nhiệt tình .
熱帯赤痢
Bệnh lỵ ở các vùng nhiệt đới
熱心
な
コーチ
Huấn luyện viên nhiệt tình
熱帯夜
に
Trong 1 đêm nhiệt đới
熱帯気候
Khí hậu nhiệt đới .
熱
さまし
Thuốc giảm sốt
熱気消毒
Sát trùng bằng hơi nóngNHIỆT KHÍ

