燕
燕 - YẾN, YÊN
燕 (つばめ つばくら つばくろ) — YẾN, YÊN
YẾN, YÊN
Phát âm
Kunyomi
つばめ;つばくら;つばくろ
Onyomi
エン
Số nét
16
Tần suất 
#2147/2500
Bộ
廿
NHẬP
北
BẮC
口
KHẨU
灬
HỎA 
Nghĩa
- Chim yến.
- Yên nghỉ. Như yến tức [燕息] nghỉ ngơi, yến cư [燕居] ở yên, v.v.
- Uống rượu. Như yến ẩm [燕飲] ăn uống, cùng nghĩa với chữ yến [宴].
- Quen, nhờn, vào yết kiến riêng gọi là yến kiến [燕見].
- Một âm là yên. Nước Yên, đất Yên.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つばめ
Onyomi
Ví dụ
燕魚
は
、
その
名
の
通
り
燕
のような
長
い
鰭
を
持
っている
。
Cá chim giấy tròn có những chiếc vây dài giống như chim én đúng như tên gọi của nó.
燕子
は
春
の
訪
れを
知
らせる
鳥
です
。
Chim én là loài chim báo hiệu mùa xuân đến.
燕児
は
巣
の
中
で
親鳥
を
待
っています
。
Chim én non đang chờ chim bố mẹ trong tổ.
燕魚
,
つまり
PlataxTeira
、
は
最近
ハワイ
の
近
くに
見
られました
。
Cá dơi vây dài, hay còn gọi là Platax Teira, gần đây đã được nhìn thấy gần Hawaii.
燕窩
は
、
高級食材
として
知
られ
、
特
に
スープ
の
材料
として
利用
されます
。
Tổ yến được biết đến như một nguyên liệu cao cấp, đặc biệt được sử dụng để nấu súp.
穴燕
の
巣
は
高級中華料理
の
食材
として
知
られている
。
Tổ chim yến được biết đến như một nguyên liệu đắt tiền trong ẩm thực Trung Hoa cao cấp.
西燕千鳥
は
、
季節
が
変
わるたびに
長距離
を
渡
る
渡
り
鳥
です
。
Chim dô nách Glareola pratincola là loài chim di cư bay đường dài mỗi khi mùa thay đổi.
姫燕千鳥
は
日本
の
湿地
や
河川
の
周辺
でよく
見
られる
小
さな
鳥
です
。
Dô nách xám là một loài chim nhỏ thường được nhìn thấy ở các vùng đất ẩm và ven sông ở Nhật Bản.
紫燕
は
、
北
アメリカ
に
広
く
分布
している
小型
の
鳥
で
、
特徴的
な
紫色
の
羽
を
持
つことで
知
られています
。
Chim én Progne subis là một loài chim nhỏ phân bố rộng rãi ở Bắc Mỹ, nổi bật với đôi cánh màu tím đặc trưng.
潜海燕
は
主
に
寒冷
な
海域
に
生息
し
、
潜水
して
小魚
を
捕食
する
。
Chim én biển lặn chủ yếu sống ở vùng biển lạnh, lặn xuống nước để săn cá nhỏ.
目標
が
燕雀鴻鵠
のように
違
う
。
Mục tiêu của họ khác biệt như chim én và chim hạc, một bên nhỏ, một bên lớn.
この
湖
には
燕鰶
がたくさん
生息
している
。
Trong hồ này có rất nhiều cá Nhụ sinh sống.

