燻
燻 - HUÂN
燻 (くす.べる ふす.べる いぶ.す いぶ.る くす.ぶる くゆ.らす) — HUÂN
HUÂN
Phát âm
Kunyomi
くす.べる;ふす.べる;いぶ.す;いぶ.る;くす.ぶる;くゆ.らす
Onyomi
クン
Số nét
18
Bộ
火
HỎA
熏
HUÂN 
Nghĩa
- Tục dùng như chữ huân [熏].
Ví dụ
燻製場
Nơi làm thức ăn xông khói .
燻製
にする
Hun khói
燻蒸消毒
を
行
う
人
Người tiến hành hun khói khử độc
薪
が
燻
る
。
Củi cháy âm ỉ.
庭
で
蚊燻
を
焚
いて
、
蚊
を
追
い
払
う
。
Tôi đốt khói đuổi muỗi ở ngoài sân để xua đuổi lũ muỗi.
湿
った
薪
が
燻
る
。
Củi ẩm cháy âm ỉ không thành ngọn.
煙
で
天井
が
燻
る
。
Trần nhà bị ám khói bởi khói.
古
い
台所
の
天井
が
燻
る
。
Trần của căn bếp cũ bị ám khói đen.
経営陣
の
対立
が
今
も
燻
る
。
Sự đối đầu giữa ban lãnh đạo vẫn còn âm ỉ cho đến tận bây giờ.
パラホルムアルデヒド
燻蒸
Xông khói để loại trừ fomandehyt .
才能
があるのに
田舎
で
燻
る
。
Dù có tài năng nhưng anh ấy vẫn cứ sống quanh quẩn ở vùng quê.
ショルダーベーコン
は
、
豚
の
肩肉
を
使
った
燻製食品
だ
。
Thịt lợn vai xông khói là thực phẩm hun khói làm từ phần thịt vai của lợn.

