爆
爆 - BẠO, BẠC, BỘC
爆 (は.ぜる) — BẠO, BẠC, BỘC
BẠO, BẠC, BỘC
Phát âm
Kunyomi
は.ぜる
Onyomi
バク
Số nét
19
JLPT
N2
Tần suất 
#735/2500
Bộ
暴
BẠO
火
HỎA 
Nghĩa
- nổ; vỡ tung; nứt ra
VD: 爆発 (vụ nổ), 爆破 (làm nổ tung)
- viết tắt của 爆撃 (ném bom) và 爆弾 (bom)
VD: 空爆 (ném bom trên không), 原爆 (bom nguyên tử)
Ví dụ
爆弾倉
Kho chứa bom
爆裂火口
Miệng núi lửa đang phun
爆弾
が
爆発
したとき
、
私
はそこにいた
。
Khi quả bom nổ, tôi tình cờ có mặt ở đó.
爆発中
の
火山
Núi lửa đang phun
爆轟
と
爆燃
の
違
いは
、
爆轟
が
音速
を
超
える
速
さで
進
むことです
。
Sự khác biệt giữa nổ siêu thanh và nổ thường là nổ siêu thanh lan truyền với tốc độ vượt quá tốc độ âm thanh.
爆弾
が
爆発
したのは
、
まさにその
瞬間
であった
。
Đúng vào lúc đó, quả bom đã nổ.
爆発
の
後
、
現場
には
大量
の
爆煙
が
立
ち
込
めていた
。
Sau vụ nổ, khói bao trùm khắp hiện trường.
爆発
!
海底大油田
/
ファイヤー・インフェルノ
Biển lửa (tên phim) .
爆薬
がどかんと
鳴
った
。
Chất nổ phát ra kèm theo một tiếng nổ.
爆発
で
建物全体
が
揺
れた
。
Vụ nổ làm rung chuyển cả tòa nhà.
爆発
の
原因
は
何
だったのか
。
Nguyên nhân của vụ nổ là gì?
爆弾
の
デトネーション
が
街
を
揺
らしました
。
Vụ nổ của quả bom đã làm rung chuyển thành phố.

