爪
爪 - TRẢO
爪 (つめ つま-) — TRẢO
TRẢO
Phát âm
Kunyomi
つめ;つま-
Onyomi
ソウ
Số nét
4
Tần suất 
#2025/2500
Nghĩa
- móng; vật có hình dạng cái móng
VD: 爪痕 (vết móng), 琴爪 (móng gảy đàn tranh koto)
Ví dụ
爪
の
垢
Ghét (bẩn) móng tay
爪
の
毛表皮
を
ケア
することで
、
健康
な
爪
を
保
てます
。
Chăm sóc lớp biểu bì móng giúp duy trì móng tay khỏe mạnh.
爪先
が
浮
きたっちゃうよ
。
Điều đó khiến tôi luôn cố gắng.
爪
を
噛
むのはよしなさい
。
Ngừng cắn móng tay.
爪
を
整
えるために
エメリーボード
を
使
います
。
Dùng giũa móng để làm gọn móng tay.
爪糞
を
取
り
除
くために
ブラシ
を
使
います
。
Tôi dùng bàn chải để loại bỏ chất bẩn dưới móng tay.
爪
だには
動物
の
皮膚
に
寄生
することが
多
い
。
Ve họ Cheyletidae thường ký sinh trên da của động vật.
爪蛙
は
、
アフリカ
の
中部
や
南部
に
生息
する
水生
ガエル
の
一種
です
。
Ếch có vuốt châu Phi là một loài ếch nước sống ở khu vực trung và nam châu Phi.
爪半月
が
見
えると
、
健康状態
が
良
いことを
示
していると
言
われています
。
Khi có thể nhìn thấy lunula liềm móng, người ta thường nói rằng đó là dấu hiệu của sức khỏe tốt.
爪
で
拾
って
箕
で
零
すような
生活
をしていては
、
いつまで
経
っても
貯金
は
増
えない
。
Nếu cứ sống theo kiểu chắt bóp nhỏ nhặt rồi lại vung tay quá trán thì dù bao lâu đi nữa tiền tiết kiệm cũng không tăng lên được.
琴
の
爪
に
糸爪
ができてしまった
。
Một vết mòn do dây đàn đã xuất hiện trên móng gảy đàn koto.
私
は
爪先立
ちで
踊
れる
。
Tôi có thể nhảy trên ngón chân của mình.

