父
父 - PHỤ, PHỦ
父 (ちち) — PHỤ, PHỦ
PHỤ, PHỦ
Phát âm
Kunyomi
ちち
Onyomi
フ
Số nét
4
JLPT
N5
Tần suất 
#646/2500
Bộ
ハ 乂
NGHỆ 
Nghĩa
- cha
VD: 父君 (phụ thân), 父兄 (phụ huynh)
- người đàn ông cao tuổi
VD: 父老 (bô lão), 漁父 (ông lão đánh cá) - người đàn ông lớn tuổi trong họ hàng
VD: 伯父 (bác), 叔父 (chú) - kính ngữ dành cho nam giới
VD: 尼父 (tôn xưng dành cho vị tăng ni)
Mẹo
- 私わたしのちちは私わたしのフレ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ちち
Onyomi
Ví dụ
父
の
父
は
祖父
、
祖父
の
父
は
曽祖父
、
曽祖父
の
父
は
高祖父
だが
、
高祖父
より
前
の
世代
の
呼称
は
決
まっていない
。
Cha của một người cha là một ông nội, một người cha của một người ông là một ...ông nội, bố của ông cố là ông cố, nhưng khôngtừ đã được quyết định cho các thế hệ trước ông cố.
父
も
父
なら
、
息子
も
息子
。
Cha nào con nấy.
父方
の
祖父
は
明日米寿
を
迎
える
。
Ông tôi bên bố tôi sẽ kỷ niệm sinh nhật lần thứ 88 vào ngày mai.
父
は
カーペンター
です
。
Bố tôi là một thợ mộc.
父
は
ビジネスマン
です
。
Bố tôi là một doanh nhân.
父
は
アフカーナ
です
Bố tôi là người Nam Phi gốc Âu .
父
を
亡
くす
Cha mất
父
は
医者
です
。
Cha tôi là bác sĩ.
父
は
元気
です
。
Cha tôi có sức khỏe tốt.
父
は
不在
です
。
Cha vắng nhà.
父
は
50
代
です
。
Cha tôi đã ngoài năm mươi tuổi.
父
は
家
にいる
。
Cha tôi ở nhà.

