片
片 - PHIẾN
片 (かた- かた) — PHIẾN
PHIẾN
Phát âm
Kunyomi
かた-;かた
Onyomi
ヘン
Số nét
4
JLPT
N2
Tần suất 
#1076/2500
Nghĩa
- một bên; một phía
VD: 片月 (trăng khuyết)
- một chút; ít ỏi
VD: 片言 (nói bập bẹ), 片鱗 (một phần nhỏ) - mảnh vụn; miếng nhỏ; mảnh vỡ
VD: 片雲 (đám mây lẻ loi), 破片 (mảnh vỡ) - phiên âm đơn vị tiền pence (Anh)
Mẹo
- Đây là một bên…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
片層雲
Mây phân tầng
片麦粉
Bột lọc
片道切符
Vé một chiều
片目
で
見
る
Nhìn bằng một mắt .
片手
だけを
使
う
Chỉ sử dụng một tay .
片手
で
自転車
に
乗
る
Lái xe đạp bằng một tay
片脚
に
ギプス
をはめた
人
Người có chân bị băng bó thạch cao
片目
にごみが
入
った
。
Bụi đã vào một bên mắt của tôi.
片面亜鉛引
き
鉄板
(
金属
)
Tấm sắt mạ kẽm một mặt
片方
の
耳
が
聞
こえない
Một bên tai không nghe thấy gì
〜
片
つける
Nhanh chóng dọn dẹp
木片
は
海
に
漂
う
Mảnh gỗ nổi lềnh bềnh trên mặt biển .

