版
版 - BẢN
版 — BẢN
BẢN
Phát âm
Onyomi
ハン
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#802/2500
Bộ
片
PHIẾN
反
PHẢN 
Nghĩa
- in ấn và xuất bản
VD: 版権 (bản quyền), 出版 (xuất bản)
- tấm gỗ có khắc chữ để in
VD: 版下 (bản thảo để in), 木版 (bản khắc gỗ) - thẻ; tấm gỗ; thẻ để viết chữ
- sổ sách ghi chép về đất đai và dân số
VD: 版籍 (sổ hộ tịch), 版図 (lãnh thổ)
Onyomi
Ví dụ
版権
を
犯
す
Vi phạm bản quyền .
〜
版
Bản tóm tắt .
初版
は
10
年前
に
出版
された
。
Ấn bản đầu tiên được xuất bản cách đây mười năm.
改版
する
Việc sửa đổi .
銅版画家
Nghệ sĩ khắc đồng .
鉛版校正
Chỉnh sửa lại bản in đúc bằng chì
銅版画工
Thợ khảm đồng
出版帝国
Vương quốc xuất bản
凸版輪転機
Máy viết chữ nổi
凸版印刷物
Chữ nổi .
出版社
は
絶版
となった
書籍
を
リプリント
した
。
Nhà xuất bản đã tái bản cuốn sách đã tuyệt bản.
凸版輪転印刷
Bản in chữ nổi .

