牙
牙 - NHA
牙 (きば は) — NHA
NHA
Phát âm
Kunyomi
きば;は
Onyomi
ガ;ゲ
Số nét
4
Tần suất 
#2067/2500
Bộ
ノ 于
VU 
Nghĩa
- răng nanh; ngà
VD: 牙爪 (nanh vuốt), 牙牌 (thẻ bài bằng ngà)
- cờ hiệu; doanh trại nơi cắm cờ này (cờ của vua hoặc tướng quân)
VD: 牙旗 (cờ lệnh), 牙城 (thành trì), 牙門 (cổng doanh trại) - răng
VD: 歯牙 (răng) - người môi giới; người trung gian
VD: 牙郎 (người môi giới)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
ガ
Ví dụ
牙海蜷
は
泥
の
中
に
潜
んでいることが
多
く
。
Ốc Potamididae thường ẩn mình trong bùn
牙
もないくせに
吠
えまくる
犬
とは
違
うんだ
。
Tôi không phải là một con chó sủa không răng.
牙
をなると
子供
は
熱病
にかけることが
多
い
Mỗi khi mọc răng nanh, trẻ con thường hay bị sốt.
双牙類
の
動物
Loài động vật có răng nanh đôi
象
の
牙
Ngà voi
その
牙城
はお
前
の
地獄
よ
。
Vương quốc của cô ấy là địa ngục của bạn.
原生象牙質
Ngà voi nguyên sinh
海象
の
牙
は
非常
に
長
い
。
Ngà của con moóc rất dài.
彼
は
象牙
に
図案
を
彫
った
。
Ông đã chạm khắc các thiết kế bằng ngà voi.
戦争
の
際
、
牙纛
を
掲
げて
軍
を
指揮
した
。
Trong chiến tranh, ông ta đã cầm cờ chiến để chỉ huy quân đội.
鋭
くて
大
きな
牙
Ngà vừa to vừa sắc nhọn
クマ
は
大
きな
牙
を
誇示
して
威嚇
した
Con gấu nhe bộ răng nanh to lớn để hăm dọa .

