牛
牛 - NGƯU
牛 (うし) — NGƯU
NGƯU
Phát âm
Kunyomi
うし
Onyomi
ギュウ
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#1202/2500
Nghĩa
- con bò; động vật có vú thuộc họ Bò
VD: 牛車 (xe bò), 牧牛 (chăn bò)
- sao Ngưu lang (một trong 28 chòm sao)
VD: 牽牛星 (sao Ngưu lang)
Mẹo
- うしの写真しゃしんを見みて、ぎ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
牛
の
餌
Thức ăn cho bò
牛
は
我々
に
牛乳
を
供給
する
。
Bò cung cấp sữa cho chúng ta.
牛
を
売
って
牛乳
は
飲
めない
。
Bạn không thể bán con bò và uống sữa.
牛乳希釈
Pha loãng sữa
牛
は
我々
に
牛乳
を
与
えてくれる
。
Con bò cung cấp sữa cho chúng ta.
牛乳
の
凝固
Sữa đông
牛
は
私
たちに
牛乳
を
与
えてくれる
。
Bò cho chúng ta sữa.
牛
は
私
たちに
牛乳
を
供給
してくれる
。
Bò cung cấp sữa cho chúng ta.
牛乳
が
固
まる
Sữa bò đông lại
牛乳
が
腐
った
。
Sữa đã hết hôi.
牛
は
乳
が
出
る
。
Bò cho sữa.
牛
を
飼育
する
。
Tôi chăn nuôi gia súc.

