牟
牟 - MƯU, MÂU
牟 — MƯU, MÂU
MƯU, MÂU
Phát âm
Onyomi
ボウ;ム
Số nét
6
Tần suất 
#2092/2500
Bộ
厶
KHƯ
牛
NGƯU 
Nghĩa
- Cướp, lấy.
- Lúa mạch to, cùng nghĩa với chữ mưu [麰]. $ Ta quen đọc là chữ mâu.
Onyomi
ム
| 釈迦牟尼 | しゃかむに | Thích ca mâu ni |
Ví dụ
釈迦牟尼
は
仏教
を
広
めた
。
Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đã truyền bá đạo Phật.
仏教徒
は
、
牟尼
の
教
えに
従
って
生
きる
。
Phật tử sống theo giáo lý của các Bậc Thánh.

