牡
牡 - MẪU
牡 (おす お- おん-) — MẪU
MẪU
Phát âm
Kunyomi
おす;お-;おん-
Onyomi
ボ;ボウ
Số nét
7
Tần suất 
#2155/2500
Bộ
牜 土
THỔ 
Nghĩa
- Con đực, giống đực. Các chim muông thuộc về giống đực đều gọi là mẫu.
- Chốt cửa.
- Lồi lên, gồ lên, gò đống.
- Mẫu đan [牡丹] hoa mẫu đơn.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
牡丹餅
で
腰打
つ
。
「
諺
」
Bánh mì của anh ấy được phết bơ cả hai mặt.
牡牛
を
捕
まえるには
角
をつかめ
。
Để bắt con bò đực, hãy lấy sừng của nó.
牡牛
を
捕
まえるには
角
をつかめ
。
Để bắt con bò đực, hãy lấy sừng của nó.
牡丹桜
は
、
普通
の
桜
よりも
遅
く
咲
く
。
Hoa anh đào mẫu đơn nở muộn hơn so với hoa anh đào thông thường.
牡蠣
はどうも
私
の
体質
に
合
わない
。
Hàu không đồng ý với tôi.
牡蛎
は
漢方
で
安神薬
として
用
いられる
。
Mẫu lệ (vỏ hàu) được sử dụng như một vị thuốc an thần trong Đông y.
牡蠣
は
漢方
で
安神薬
として
用
いられる
。
Mẫu lệ (vỏ hàu) được sử dụng như một vị thuốc an thần trong Đông y.
牡丹防風
は
海岸沿
いでよく
見
られる
植物
だ
。
Cây Peucedanum japonicum là loại thực vật thường thấy dọc ven biển.
牡丹
は
頭痛
・
腰痛
・
婦人病
などの
治療
に
用
いるものです
Hoa mẫu đơn được dùng để chữa các bệnh đau đầu, đau lưng và bệnh phụ nữ .
冬牡丹
は
、
雪
の
中
で
咲
く
美
しい
花
として
知
られている
。
Mẫu đơn mùa đông được biết đến là loài hoa đẹp nở giữa tuyết.
宝冠牡丹章
は
、
日本
の
皇族女性
や
外国
の
王族女性
に
授与
されることがある
。
Huân chương Mẫu Đơn Bảo Quan đôi khi được trao cho các nữ thành viên Hoàng gia Nhật Bản hoặc hoàng gia nước ngoài.
紫紺野牡丹
は
、
美
しい
紫色
の
花
を
咲
かせ
、
熱帯地域
で
広
く
栽培
されている
植物
です
。
Hoa mua Tibouchina urvilleana là một loài cây có hoa màu tím đẹp, được trồng rộng rãi ở các khu vực nhiệt đới.

