犬
犬 - KHUYỂN
犬 (いぬ いぬ-) — KHUYỂN
KHUYỂN
Phát âm
Kunyomi
いぬ;いぬ-
Onyomi
ケン
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#1326/2500
Bộ
大
ĐẠI
丶
CHỦ 
Nghĩa
- chó
VD: 犬猿 (chó và khỉ, không hợp nhau), 番犬 (chó giữ nhà)
- kẻ do thám; gián điệp
- vật tầm thường; cách nói nhún nhường
VD: 犬馬 (chó ngựa, thân trâu ngựa)
Mẹo
- 私わたしのいぬの名な前まえはケ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
犬達
Những con chó
犬
の
餌
Thức ăn cho chó .
犬
は
賢
い
。
Con chó là thông minh.
犬歯間幅
Bề ngang của răng nanh
犬
を
見
た
。
Tôi đã nhìn thấy con chó.
犬
は
好
きです
。
Đối với chó, tôi thích chúng.
犬
に
近寄
るな
。
Tránh xa con chó.
犬
は
忠実
です
。
Chó là loài trung thành.
犬
が
好
きです
。
Tôi thích các chú chó.
犬歯
・
小臼歯部
Phần răng nanh và răng tiền hàm .
犬
は
泳
げます
。
Chó biết bơi.
犬
に
嚙
まれてから
、
犬
が
嫌
いになりました
。
Từ sau khi bị chó cắn, tôi trở nên ghét chó.

