狂
狂 - CUỒNG
狂 (くる.う くる.おしい くるお.しい) — CUỒNG
CUỒNG
Phát âm
Kunyomi
くる.う;くる.おしい;くるお.しい
Onyomi
キョウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1425/2500
Bộ
犭
KHUYỂN
王
VƯƠNG 
Nghĩa
- điên; mất trí
VD: 狂犬 (chó dại), 狂乱 (điên loạn)
- hài hước; pha trò
VD: 狂歌 (thơ trào phúng), 狂言 (kịch hài truyền thống Nhật Bản) - say mê cuồng nhiệt; mê muội
VD: 狂喜 (vui sướng tột độ), 狂信 (cuồng tín)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くる.う
Onyomi
Ví dụ
狂言
に
出
る
Tham gia kịch ca vũ.
狂犬病免疫
Miễn dịch bệnh chó dại
狂犬病
の
ワクチン
Vacxin phòng bệnh dại
狂
ったのかい
?
Bạn có điên không?
狂犬
にご
注意
。
Coi chừng con chó hoang!
狂犬病
ウイルス
感染
Nhiễm virut bệnh chó dại
狂
い
咲
きの
花
Hoa nở trái mùa .
狂喜
の
叫
び
声
Kêu lên vui sướng .
狂信
が
流
す
害毒
Tệ nạn gây ra bởi sự cuồng tín
狂言
の
限
りを
楽
しむ
。
Thưởng thức vở kịch Kyogen cuối cùng trong chương trình.
狂牛病
に
感染
した
牛肉
Thịt bò bị nhiễm bệnh bò điên
狂言
で
主役
を
重
と
呼
ぶ
。
Trong kịch Kyogen, vai chính được gọi là Omo.

