狙
狙 - THƯ
狙 (ねら.う ねら.い) — THƯ
THƯ
Phát âm
Kunyomi
ねら.う;ねら.い
Onyomi
ソ;ショ
Số nét
8
Tần suất 
#745/2500
Bộ
且
THẢ
犭
KHUYỂN 
Nghĩa
- nhắm; rình
VD: 狙撃 (bắn tỉa)
- khỉ; vượn tay dài
VD: 狙公 (người nuôi khỉ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ねら.い
Onyomi
Ví dụ
狙撃手
は
目標
を
狙
ったが
、
弾
は
オーバーシューツ
してしまった
。
Tay súng bắn tỉa đã nhắm vào mục tiêu, nhưng viên đạn bay quá đích.
狙
った
ポイント
へ
打
ち
込
みを
行
う
。
Thực hiện quăng dây vào đúng điểm đã nhắm tới.
狙撃兵
は
白
い
ヴァン
を
運転
している
。
Người bắn tỉa đang lái một chiếc xe tải màu trắng.
足
の
狙
い
撃
ち
Bắn tỉa què chân.
君
の
狙
いはなんなのだ
。
Bạn đang nhận được gì vào?
〜
に
狙
いを
定
めた
定率減税
を
計画
する
Dự kiến cắt giảm thuế gánh nặng tạm thời nhằm ...
私
の
狙
い
(
目的
・
意図
)
は
人々
が
日本文化
についての
理解
を
深
める
手助
けをすることだ
Mục đích của tôi là giúp mọi người hiểu thêm về nền văn hóa Nhật Bản
アフィ
狙
いの
釣
り
記事
ですね
。
英語関係
の
コミュ
のあちこちに
マルチポスト
しています
。
Đó là một trò troll cố gắng cho những lần nhấp qua. Nó được viết nhiều bài bằng tiếng Anh-cộng đồng liên quan trên khắp nơi.
新
たなる
狙撃
が
別
の
友
を
殺
す
。
Một vụ nổ súng khác và một người bạn khác đã ra đi.
高齢者
を
狙
った
点検商法
が
増
えている
。
Các chiêu trò lừa đảo kiểm tra miễn phí nhắm vào người cao tuổi đang gia tăng.
私
は
虎
を
狙
って
発砲
したが
、
撃
ち
損
なった
。
Tôi nhắm vào con hổ và bắn, nhưng bắn trượt.
彼
は
小鳥
を
狙
った
。
Anh ta nhắm vào con chim.

