猟
猟 - LIỆP
猟 (かり か.る) — LIỆP
LIỆP
Phát âm
Kunyomi
かり;か.る
Onyomi
リョウ;レフ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1851/2500
Bộ
犭
KHUYỂN
鼡
Nghĩa
- săn; bắt chim thú; việc đi săn
VD: 猟犬 (chó săn), 狩猟 (săn bắn)
- lùng sục; tìm kiếm
VD: 猟奇 (tìm kiếm điều kỳ lạ), 渉猟 (tìm đọc rộng rãi)
Ví dụ
猟人
は
シカ
を
撃
った
Người đi săn đã bắn chết một con hươu .
猟師
は
熊
を
撃
った
。
Người thợ săn bắn một con gấu.
猟犬
が
森
のほうにいった
。
Con chó săn tiến về khu rừng.
猟師
が
山
の
塒
で
小鳥
を
待
つ
。
Người thợ săn đợi chim nhỏ trong chòi bẫy ở trên núi.
猟師
は
熊
の
足跡
をたどった
。
Người thợ săn lần theo dấu vết của con gấu.
猟獣
は
森林
でよく
見
られます
。
Các loài động vật săn bắn thường được nhìn thấy trong rừng.
猟犬
は
鋭
い
嗅覚
で
獲物
を
追
う
。
Chó săn săn bằng mùi hương sắc bén của chúng.
猟師
たちは
銃
でその
象
をねらった
。
Những người thợ săn nhắm vào con voi.
猟犬
たちはその
キツネ
を
追
いかけている
。
Những con chó săn đang truy đuổi con cáo.
猟犬
たちは
キツネ
の
匂
いの
跡
をたどった
。
Những con chó săn lần theo mùi hương của cáo.
猟犬
は
熊
を
必死
になって
追
いかけていた
。
Con chó săn đã hoàn toàn truy đuổi con gấu.
猟師
は
獲物
を
掻
っ
捌
いて
、
肉
を
取
り
出
した
。
Người thợ săn mổ con mồi và lấy thịt ra.

